Dịch thuật: Tây Hán (kì 4 - hết)
TÂY HÁN (Năm 202 trước công nguyên – năm 9) (kì 4 – hết) Năm 60 trước công nguyên – Hán Tuyên Đế Thần Tước 神爵 năm th…
TÂY HÁN (Năm 202 trước công nguyên – năm 9) (kì 4 – hết) Năm 60 trước công nguyên – Hán Tuyên Đế Thần Tước 神爵 năm th…
TÂY HÁN (Năm 202 trước công nguyên – năm 9) (kì 3) Năm 110 trước công nguyên – Hán Vũ Đế Nguyên Phong 元封 nguyên ni…
TẾ TÁO THẦN “Tế Táo tiết” 祭灶节 (tết ông Táo) còn gọi là “Tiểu niên” 小年 đủ thấy tính trọng yếu , tính phổ cập…
DANH VÀ TỰ Theo tập tục cổ đại, đứa bé sinh ra lúc lên 3 tuổi. phụ thân sẽ đặt cho danh 名 (tên). Con trai …
春天 東風吹水綠參差 春入遙山碧海圍 春色滿園關不住 百般紅紫鬦芳菲 XUÂN THIÊN Đông phong xuy thuỷ lục sâm si Xuân nhập dao sơn bích hải vi …
ĐẠI PHÓNG QUYẾT TỪ 大放厥词 Điển xuất: “Xương Lê tiên sinh tập – Tế Liễu Tử Hậu văn” 昌黎先生集 - 祭柳子厚文 . Liễu Tôn…
菩薩蠻 春烟裊裊春楊柳 春香濃淡春含笑 和氣裡春天 春聲弄管絃 花開春意鬧 春日風光好 鶯燕喚春來 吉祥春滿街 BỒ TÁT MAN Xuân yên niểu niểu xuân dương liễu …
TINH TÂM CẤU TỨ “Thái Sơ lịch” 太初历 được ban bố thực thi một cách thuận lợi, Tư Mã Thiên thở phào nhẹ nhõm. …