Dịch thuật: "Nam Tề thư"
"NAM TỀ THƯ" “Nam Tề thư” 南齐书 là bộ sử nước Tề thời Nam triều theo thể kỉ truyện, một trong “Nhị th…
"NAM TỀ THƯ" “Nam Tề thư” 南齐书 là bộ sử nước Tề thời Nam triều theo thể kỉ truyện, một trong “Nhị th…
CỐNG VẬT Ở ĐÂU Quân thần Mân Quốc 闽国 (1) rất hoang đường, trên làm gì thì dưới bắt chước theo, trong nước k…
相見歡 深秋浪起松風 月當空 地上茫茫銀色桂香濃 東籬菊 故人復 跨千重 舉盞歡歌共祝喜相逢 TƯƠNG KIẾN HOAN Thâm thu lãng khởi tùng phong Nguyệt đư…
THẤT HỒN LẠC PHÁCH 失魂落魄 Điển xuất: “Quan trường hiện hình kí” 官场现形记 . Doãn Tử Sùng 尹子崇 do vì lén bán khoáng …
CẶP ĐÈN SÁP Trong lịch sử Trung Quốc, có không ít triều đại vô cùng hùng mạnh, đối với các nước nhỏ chung q…
雨促花開香室內 風催月現印江心 Vũ xúc hoa khai hương thất nội Phong thôi nguyệt hiện ấn giang tâm Huỳnh Chương Hưng Quy Nhơn 19…
KHỔNG TỬ DẬT VĂN Khổng Tử 孔子 là vị giáo dục gia, tư tưởng gia vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc, và cũng là ngư…
播種大田既方既皁須除害田稂莠 樹仁明主且簡且寬要去殃主佞讒 Bá chủng đại điền, kí phương kí tẩu, tu trừ hại điền lang dậu Thụ nhân minh chủ, thả g…
三恕 孔子曰 : 君子有三恕 . - 有君不能事 , 有臣而求其使 , 非恕也 . - 有亲不能孝 , 有子而求其报 , 非恕也 . - 有兄不能敬 , 有弟而求其顺 , 非恕也 . 士能明于三恕之本…
PHANH XÀ 烹蛇 Phanh xà 烹蛇 : nấu rắn. Nhân vì một hành vi nào đó mà rước lấy tai hoạ. Điển xuất từ…
YÊU TRIỀN VẠN QUÁN Người xưa gọi công tác phí hoặc chi phí đi lại là “bàn triền” 盘缠 . Nhìn chung, một người k…
LIỄU CÔNG QUYỀN Liễu Công Quyền 柳公权 (năm 778 – năm 865) tự Thành Huyền 诚悬 , người Hoa Nguyên 华原 Kinh Triệu…