Sáng tác: Tưởng Khuất Nguyên - Niên niên Ngũ nguyệt huệ lan hinh (HCH)
想屈原 年年五月蕙蘭馨 粽子清香寄寓情 挫折崎嶇心不改 堅貞鵜鴂任先鳴 TƯỞNG KHUẤT NGUYÊN Niên niên ngũ nguyệt huệ lan hinh Tông tử thanh hương…
想屈原 年年五月蕙蘭馨 粽子清香寄寓情 挫折崎嶇心不改 堅貞鵜鴂任先鳴 TƯỞNG KHUẤT NGUYÊN Niên niên ngũ nguyệt huệ lan hinh Tông tử thanh hương…
CHỮ “TỊCH” 夕 夕 (tịch) là chữ tượng hình, ở kiểu chữ tiểu triện nhìn giống như mặt trăng nhưng bên trong tỉnh…
謝池春 鐵翅衝天 突破穿雲飛舞 萬重山高低繞聚 縱橫南北 展凌空長去 往來時任情爲主 群飛紅鶴 點火夜光如晝 炸雷聲漫天烟霧 風塵誓掃 擊豺狼逃走 鲁陽戈輿圖還舊 TẠ TRÌ XUÂN …
HÃN LƯU TIẾP BỐI 汗流浃背 Điển xuất: “Hậu Hán thư – Phục Hoàng hậu truyện” 后汉书 - 伏皇后传 . Tháo xuất cố tả hữu,…
懶活 有一人极懶者 , 臥而懶起 , 家人喚之吃饭 , 复懶应 . 良久 , 度其必饥 , 乃哀恳之 . 徐曰 : “ 懶吃得 .” 家人曰 : “ 不吃便死 , 如何使得 ?” 复揺首漫应曰 : “ 我亦懶活矣 .…
SONG QUẢN TỀ HÁ 双管齐下 Hai tay đồng thời dùng hai bút Giải thích : hai sự việc tiến hành cùng một lúc. Xuất xứ: T…
"TỐNG THƯ" “Tống thư” 宋书 là bộ sử triều Nam Tống chép theo thể kỉ truyện, một trong “Nhị thập tứ s…
XƯNG VỊ “THỦ TÚC” “NHĨ MỤC” Thủ túc 手足 Người xưa thường dùng “tả bàng hữu tí” 左膀右臂 (tay trái tay phải) để …