Dịch thuật: Thủ cấp - Lấy đầu kẻ địch để được thăng cấp (kì 1)
THỦ CẤP LẤY ĐẦU KẺ ĐỊCH ĐỂ ĐƯỢC THĂNG CẤP (Kì 1) “Đầu” 头 của con người có nhiều tên gọi, đơn âm như “th…
THỦ CẤP LẤY ĐẦU KẺ ĐỊCH ĐỂ ĐƯỢC THĂNG CẤP (Kì 1) “Đầu” 头 của con người có nhiều tên gọi, đơn âm như “th…
感題 春風和暢 秋月清新 本安然忽起烟塵 天地轉可憐他處寓 水漲山頹兮暴雨 沙飛石走也狂風 車堆物淤路難通 喧閙甚鳴禽都亂噪 霜露降茫茫其籠罩 盡枯黄花草亦憂悲 滄桑水石皺眉 CẢM ĐỀ X…
ÁI ỐC CẬP Ô 愛屋及烏 (Yêu nhà yêu luôn cả quạ đậu trên mái nhà) Xuất xứ: “Thượng thư đại truyện - Đại chiến” …
TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT 程門立雪 (Nơi cửa Trình đứng đợi lúc tuyết rơi) Xuất xứ: “Chu Tử ngữ lục” 朱子語錄 . …
江南春 山疊疊 水連連 閑雲纒綠草 碧落印清泉 黄鸝枝上韶光喚 和暢春風來滿天 GIANG NAM XUÂN Sơn điệp điệp Thuỷ liên liên Nhàn vân triền lục…
CHỮ “BẤT / PHỦ / PHI / BƯU” 不 - 不 âm “bất” (bính âm “bù”): mang ý nghĩa phủ định, chưa xác định, nghi vấn, không có.…