Dịch thuật: Vấn tổ tông chi đức trạch (Tiểu song u kí)
问祖宗之德泽 , 吾身所享者是 , 当念其积累之难 . 问子孙之福祉 , 吾身所贻者是 , 要思其傾覆之易 . ( 陈继儒 : “ 小窗幽记 ) Vấn tổ tông chi phúc trạch, ngô thân sở hưở…
问祖宗之德泽 , 吾身所享者是 , 当念其积累之难 . 问子孙之福祉 , 吾身所贻者是 , 要思其傾覆之易 . ( 陈继儒 : “ 小窗幽记 ) Vấn tổ tông chi phúc trạch, ngô thân sở hưở…
無题 竹畔烹茶觀火動 松邊枕石聽泉鳴 浮雲捲去青天闊 細雨飄來碧草榮 VÔ ĐỀ Trúc bạn phanh trà quan hoả động Tùng biên chẩm thạch thính tuyền m…
CUNG ĐÌNH GIÁO PHƯỜNG Ở Trung Quốc từ đời Đường Vũ Đức 唐武德 về sau, trong cung thiết lập “Giáo phường” 教坊 . Đờ…
竹畔烹茶觀火動 松邊枕石聽泉鳴 Trúc bạn phanh trà quan hoả động Tùng biên chẩm thạch thính tuyền minh Huỳnh Chương Hưng Quy N…
“TRÚC THƯ KỈ NIÊN” “Trúc thư kỉ niên” 竹书纪年 là bộ sử thư theo thể biên niên của nước Nguỵ thời Chiến Quốc, đượ…
想屈原 年年五月蕙蘭馨 粽子清香寄寓情 挫折崎嶇心不改 堅貞鵜鴂任先鳴 TƯỞNG KHUẤT NGUYÊN Niên niên ngũ nguyệt huệ lan hinh Tông tử thanh hương…
CHỮ “TỊCH” 夕 夕 (tịch) là chữ tượng hình, ở kiểu chữ tiểu triện nhìn giống như mặt trăng nhưng bên trong tỉnh…
謝池春 鐵翅衝天 突破穿雲飛舞 萬重山高低繞聚 縱橫南北 展凌空長去 往來時任情爲主 群飛紅鶴 點火夜光如晝 炸雷聲漫天烟霧 風塵誓掃 擊豺狼逃走 鲁陽戈輿圖還舊 TẠ TRÌ XUÂN …
HÃN LƯU TIẾP BỐI 汗流浃背 Điển xuất: “Hậu Hán thư – Phục Hoàng hậu truyện” 后汉书 - 伏皇后传 . Tháo xuất cố tả hữu,…
懶活 有一人极懶者 , 臥而懶起 , 家人喚之吃饭 , 复懶应 . 良久 , 度其必饥 , 乃哀恳之 . 徐曰 : “ 懶吃得 .” 家人曰 : “ 不吃便死 , 如何使得 ?” 复揺首漫应曰 : “ 我亦懶活矣 .…