Nghiên Cứu & Dịch Thuật

Sáng Tác

Câu Đối

Videos

Album Ảnh

Tranh Vẽ

Thư Pháp

Read more

View all

Dịch thuật: Chữ "mạnh" 孟

CHỮ “MẠNH” 孟 - 孟 bính âm “mèng” có các nghĩa như sau: tính thị (họ người), địa danh, lớn, động viên khuyến khích và bắt …

Dịch thuật: Chữ "nhậm / nhâm" 任

CHỮ “NHẬM / NHÂM” 任 - 任  bính âm “rèn” (nhậm – ta quen đọc là “nhiệm” - ND), chỉ trách nhiệm hoặc phóng túng. - 任  nếu…

Sáng tác: Nhất thất lệnh - Nguyệt (HCH)

一七令 月 陰晴 圓缺 夏從風 冬隱雪 桂樹枝發 秋期待折 嫦娥廣寒宮 終年愁不悅 丹藥玉兔專搗 靜坐蟾蜍不說 每回望日看塵間 銀色滿天長不滅 NHẤT THẤT LỆNH Nguyệ…

Load More
That is All