Dịch thuật: Chữ "nhậm / nhâm" 任
CHỮ “NHẬM / NHÂM” 任 - 任 bính âm “rèn” (nhậm – ta quen đọc là “nhiệm” - ND), chỉ trách nhiệm hoặc phóng túng. - 任 nếu…
CHỮ “NHẬM / NHÂM” 任 - 任 bính âm “rèn” (nhậm – ta quen đọc là “nhiệm” - ND), chỉ trách nhiệm hoặc phóng túng. - 任 nếu…
一七令 月 陰晴 圓缺 夏從風 冬隱雪 桂樹枝發 秋期待折 嫦娥廣寒宮 終年愁不悅 丹藥玉兔專搗 靜坐蟾蜍不說 每回望日看塵間 銀色滿天長不滅 NHẤT THẤT LỆNH Nguyệ…
CHỮ “CANH / CÁNH” 更 - 更 có 3 cách đọc, đó là “ gēng” “jīng” “gèng”. Chữ 更 ngoài đọc “jīng” dùng để chỉ thời kh…
退一步海阔天空 去时终须去 , 再三留不住 . 忍一句 , 息一怒 ; 饶一着 , 退一步 . ( …
XẢO THỦ HÀO ĐOẠT 巧取豪夺 Dùng thủ đoạn xảo trá chiếm lấy, dùng sức mạnh đoạt lấy Giải thích : dùng thủ đoạn dối trá đ…
黄昏小曲 鐘聲裊裊伴山村 數葉隨風落小門 眾鳥歸巢天已暮 窻邊蠟爥度黄昏 HOÀNG HÔN TIỂU KHÚC Chung thanh niểu niểu bạn sơn thôn Sổ diệp tuỳ phon…
THUNG DUNG BẤT BÁCH 從容不迫 Điển xuất: “Trang Tử – Thu thuỷ” 庄子 - 秋水 . Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã…