Dịch thuật: Chữ "kiến / hiện" 见
CHỮ “KIẾN / HIỆN” 见 - 见 bính âm “ jiàn ”, âm Hán Việt “kiến” là thấy, gặp gỡ, thăm hỏi, gặp phải; cũng chỉ kiến thức …
CHỮ “KIẾN / HIỆN” 见 - 见 bính âm “ jiàn ”, âm Hán Việt “kiến” là thấy, gặp gỡ, thăm hỏi, gặp phải; cũng chỉ kiến thức …
中秋夜 中秋夜一輪皎月 乘閑雲飄閱天空 茫茫月色萬重 微風裊裊淡濃桂香 蟲聲起圍牆唧唧 樹輕敲慢織銀光 忽聞悅耳簫簧 悠揚樂曲霓裳天台 TRUNG THU DẠ Trung thu dạ nhất luâ…
ÁN TỬ ĐI SỨ NƯỚC SỞ Án Tử 晏子 rất được Tề Cảnh Công 齐景公 tín nhiệm, một lần nọ, Tề Cảnh Công muốn kiến lập qua…
一七令 菊 東籬 西陸 五侯疏 三徑熟 晚節堅硬 寒箱馥郁 入茶氣養神 泡酒香脫俗 黄巢滿城金甲 陶令悠然愛服 年年夀客會重陽 恬淡笑容來祝福 NHẤT THẤT LỆNH Cúc …
NGUỒN GỐC HỌ ÁN Về nguồn gốc họ (tính) Án 晏 chủ yếu có 3 thuyết. 1-Có nguồn gốc từ tính Khương 姜 . Đại …
BẤT CẦU THẬM GIẢI 不求甚解 Không tìm hiểu thấu đáo Giải thích : chỉ việc học tập, hoặc làm việc không chăm chỉ, không …