Dịch thuật: Cầm huyền dữ tri âm (Tiểu song u kí)
琴弦与知音 弄绿绮之琴 (1) , 焉得文君之听 (2) . 濡彩毫之笔 (3) , 难描京兆之眉 (4) . 瞻云望月 (5) , 无非凄怆之声 (6) . 弄柳拈花 , 尽是销魂之处 (7) . ( 陈继儒…
琴弦与知音 弄绿绮之琴 (1) , 焉得文君之听 (2) . 濡彩毫之笔 (3) , 难描京兆之眉 (4) . 瞻云望月 (5) , 无非凄怆之声 (6) . 弄柳拈花 , 尽是销魂之处 (7) . ( 陈继儒…
KHÔNG ĐƯỢC DÙNG ĐŨA THAY NĨA “Toái khoái” 碎筷 (dùng đũa xé nhỏ thức ăn) là một đại kị khi trong bữa ăn có dùn…
CHỮ “ QUỐC ” 或 , CHỮ “NGỌC” 玉 , CHỮ “HOÀNG” 黄 1-Chữ “quốc” 或 Ở trên là chữ “quốc” 或 trong giáp cốt văn. Dạng phồn thể c…
四友 迎霜清友 會 羅浮 靜友深林獨自居 直友蘇王成知己 東籬節友伴三秋 TỨ HỮU Nghinh sương thanh hữu hội La Phù Tĩnh hữu thâm lâm độc tự cư …
TRƯỜNG CHẨM ĐẠI BỊ 长枕大被 (Gối dài chăn lớn) Xuất xứ : “Đường thư Tam tông chư tử truyện” 唐書三宗諸子傳 . …
蓮 蓮蓬花瓣落 立葉色鋪黄 水面荷錢綠 亭亭菡萏香 LIÊN Liên bồng hoa biện lạc Lập diệp sắc phô hoàng Thuỷ diện hà tiền lục Đình …